|

|
| Nghĩa trang đặc biệt này không có những nấm mồ. |
|

|
| Những phi cơ này hầu như đều bị hỏng nghiêm trọng và không thể sử dụng được nữa. |
|

|
| Không ai có thể hình dung nổi, đống sắt vụn này từng là một chiếc máy bay. |
|

|
| Nhiều chủ nhân tháo dỡ máy bay của mình thành từng phần và mang đi những bộ phận không bị hỏng hóc. |
|

|
| Phần khoang lái. |
|

|
| Các hãng hàng không khác nhau sử dụng nơi này như một kho chứa các phi cơ hỏng. |
|

|
| Phần bên trong của một chiếc máy bay bị thải hồi. |
|

|
| Động cơ nằm chơ vơ ở nghĩa trang. |
|

|
| Xác máy bay bị rách nát. |
|

|
| Chiếc phi cơ với phần đầu đã bị cắt. |